Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Kính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1313 Xem chi tiết →
  6. NGUYỄN VĂN KINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10 tháng 02 năm 1967 Quê quán: Vĩnh Phúc Đơn vị: Vĩnh Phúc An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG 3 - MỘ SỐ 18 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN KINH
  7. NGUYỄN VĂN KINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10 tháng 02 năm 1967 Quê quán: Vĩnh Phúc Đơn vị: Vĩnh Phúc An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG 3 - MỘ SỐ 18 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN KINH
  8. NGuyễn Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bắc Kinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Kính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu A9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/6/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kinh Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/4/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lương Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Kỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách