Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phan Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1960 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Phạm Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 668 Xem chi tiết →
  5. Phạm Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trương Bắc Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Kinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đàm Kỉnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Tiến Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 492 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách