Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Lương Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Lương Xuân Kinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/5/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Kính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 302 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu D1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 141 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kính Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 69 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách