Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Hoàng Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Kinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/2/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1954 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Kỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/11/1961 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Kính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/11/1953 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Hồ Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1955 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Kỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Hứa Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 96 Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Kinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 254 Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Kinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Kinh Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 20/1/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1006 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  18. Lưu Đức Kịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Lương Kinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1/1954 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lương Thị Kính Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách