Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Đặng văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trọng Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Kỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 245 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 243 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Cù Đức Kinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 Xem chi tiết →
  18. Dương Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kinh Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kinh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách