Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Lại Đắc Kinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Mai Viết Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Văn Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1961 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1945 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 151 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Kính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Kính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kinh Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kính Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/69 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kính Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kính Lân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mậu Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách