Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1946 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 680 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đ. Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Kinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Kinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Phú Kinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Kĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Trí Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K34 · Hàng 12 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
- Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
- Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0