Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Kết”.
- Đổ Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 622 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Chu Văn Kết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Châu Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Dương Văn Kết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Hà Văn Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trung Kết Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1987 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 3a Xem chi tiết →
- Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lương Công Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lại Hữu Kết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Mai Đình Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Kết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kết Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 26/4/1951 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Két Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 75 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng T Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Kết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quần Mục, Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 quận Kon Tum
- Bùi Văn Kẹt Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Nông Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
- Tạ Duy Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Trương - Nam Sơn - Thanh Miêu - Hải Dương Hy sinh: 8/12/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, Khu 7 - Gia Lai