Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Kết”.

  1. Nguyễn Thị Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Két Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42009 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 594 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 397 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Kết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Kết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Kết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1210 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Khắc Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Văn Kết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Trung Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Két Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Kết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quần Mục, Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 quận Kon Tum
  2. Bùi Văn Kẹt Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  3. Nông Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
  4. Tạ Duy Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng
  5. Vũ Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Trương - Nam Sơn - Thanh Miêu - Hải Dương Hy sinh: 8/12/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách