Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Kết”.

  1. Nguyễn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 128 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Thân Kết Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. lê hữu kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Kim Đình Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Kết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Mai Chí Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 155 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phi Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 705 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 994 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 766 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Kết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quần Mục, Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 quận Kon Tum
  2. Bùi Văn Kẹt Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  3. Nông Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
  4. Tạ Duy Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng
  5. Vũ Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Trương - Nam Sơn - Thanh Miêu - Hải Dương Hy sinh: 8/12/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách