Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Kết”.
- Đỗ Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bảy Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Kim Két Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Kết Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 209 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 860 Xem chi tiết →
- Phùng Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thạch Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Thạch Kệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 286 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tư Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 56 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Kết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quần Mục, Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 quận Kon Tum
- Bùi Văn Kẹt Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Nông Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
- Tạ Duy Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Trương - Nam Sơn - Thanh Miêu - Hải Dương Hy sinh: 8/12/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, Khu 7 - Gia Lai