Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Kết”.

  1. Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Kết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/9/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Bá Kết Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Kết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Két Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Mã Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3841 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kẹt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 76 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Kẹt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  18. Trương Kết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Liên Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 52 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Kết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Kết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quần Mục, Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 quận Kon Tum
  2. Bùi Văn Kẹt Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  3. Nông Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
  4. Tạ Duy Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng
  5. Vũ Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Trương - Nam Sơn - Thanh Miêu - Hải Dương Hy sinh: 8/12/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách