Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Kơn”.

  1. Đình Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Sinh Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Kớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Kớnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Kớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Kòng Ni Mằn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 311 Xem chi tiết →
  12. Vũ Kông Bẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 245 Xem chi tiết →
  13. Vũ Kông Bẫm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 245 Xem chi tiết →
  14. Khổng Kôn Cọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Mai Trọng Kớnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 46 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Kớnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 1B Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Kơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 26 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Hồng Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Làng Byeng- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971