Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Đề”.

  1. Huỳnh Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 54 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Dẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 55 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Dê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh văn Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 188 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/10/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 229 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 160 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 166 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 618 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 330 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 150 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đề Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thạnh Đức, Gò Dầu,,Tây Ninh Hy sinh: 29/7/1972
  2. Huỳnh Văn Đế Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 3/4/1952