Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Đề”.

  1. Huỳnh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 166 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 78 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 270 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Dễ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1654 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Để Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/3/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Đề Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thạnh Đức, Gò Dầu,,Tây Ninh Hy sinh: 29/7/1972
  2. Huỳnh Văn Đế Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 3/4/1952