Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Huỳnh Xuân”.
- Huỳnh Xuân Thu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô M · Khu M Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- HUỳnh Xuân Diệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- HUỳnh Xuân Hương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Kha Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Nhữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.