Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Huỳnh Xuân”.

  1. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Xuân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/7/1988 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Xuân Lập Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Xuân Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Xuân Cờ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 489 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Xuân Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Xuân Dương Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/10/ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Quang- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 27/04/1967 Đông nam Chư Khoay A5, K7