Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Huỳnh Xa”.

  1. HUỳnh Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Xáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Xảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 520 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Xanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Xanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Xảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhơn Mỹ- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Kon Tum
  2. Huỳnh Xa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhơn Mỹ- An Nhơn- Hy sinh: 26/3/1968
  3. Huỳnh Xa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhơn Mỹ- An Nhơn- Hy sinh: 26/3/1968