Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Huỳnh Xưa”.

  1. Huỳnh Xuân Kha Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Xuân Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Xuân Nhữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Xuân Quyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Xuân Thiên Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/6/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Xuân Tổng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Xuân Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Xuân Đi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Xuân Đào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Xuân Đào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Xuân ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Hùynh Xuân Lan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
  2. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 6/10/1965
  3. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
  4. Huỳnh Xưa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoài Mỹ-Hoài Nhơn-Bình Định Hy sinh: 01/11/1964