Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Huỳnh Văn U”.

  1. Huỳnh văn Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn út Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/6/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn ửng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 157 · Lô 19 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Ut Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1963 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Ưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/10/1973 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Uôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: An Lạc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn út Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1962 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Ửng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1986 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D G.Dứa Đ 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn U Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Đức Hòa- Hy sinh: 25/11/1968