Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Huỳnh Văn U”.

  1. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 188 · Khu A15 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Uôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 282 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 536 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1908 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 29 · Hàng D2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn út Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn úT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn úT Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn út Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn U Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Đức Hòa- Hy sinh: 25/11/1968