Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Trấn”.

  1. Huỳnh Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Trận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Trân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 334 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 41 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 1A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Trang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Trạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Trấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nhật Minh- Tân Trụ- Hy sinh: 4/1/1967