Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Thể”.

  1. Huỳnh văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Thê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/8/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 481 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 22 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thể Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn The Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Thế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 26/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Thêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Thển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H10 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1953 Quê quán: Phú Hữu - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Viễn- Long Phú- Hy sinh: 15/4/1969