Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Tư”.

  1. Huỳnh Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 131 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Tường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/12/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 771 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 75 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/9/1947 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tư Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 259 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu G1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 33 · Hàng D3 · Lô B3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1985 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 395 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tuộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tuệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Tư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Mỹ An, Long Hồ, Cửu Long Hy sinh: 14/2/1983 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sầm Rông 2