Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Tư”.

  1. Huỳnh văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/9/1962 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H7 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tủ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tủ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tứ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/9/1948 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tụ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Phan Thiết, Bình Thuận, Bình Thuận Đơn vị: Xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tứ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 09/06/1965 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Tư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Mỹ An, Long Hồ, Cửu Long Hy sinh: 14/2/1983 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sầm Rông 2