Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Tư”.

  1. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 104 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Tự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 711 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 357 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 28 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 360 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1293 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Tư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Mỹ An, Long Hồ, Cửu Long Hy sinh: 14/2/1983 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sầm Rông 2