Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Phú”.

  1. Huỳnh Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Phượng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 282 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 119 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Phục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Phụng Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 2/10/1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Phui Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 1968