Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Nhung”.

  1. Huỳnh văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hùynh Văn Nhựng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1951 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 745 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 1A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Nhung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1978 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lai - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Nhung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)