Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Nhĩ”.

  1. Huỳnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1944 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Nhí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Nhị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Nhi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Nhiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 121 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 409 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Nhiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Nhiệm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/11/1964