Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Nhân”.

  1. Huỳnh Văn Nhạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 19 · Hàng 3B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 27 · Hàng 4B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1983 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Nhẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 239 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Nhãn Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Nhân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Nhân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/05/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Nhanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 835 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Ngãi Thuận- Thủ Thừa- Hy sinh: 18/2/1967