Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Nam”.

  1. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 420 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 197 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Nẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Klon Xà Năng- - Hy sinh: 15/10/1967