Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Mẫn”.

  1. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 243 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Mang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 48 · Hàng 3P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Mảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Màng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Mảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Mảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/09/1969 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1950 Quê quán: Tân Phong - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Măng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Phước Minh, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)