Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Lộ”.

  1. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 158 · Khu B13 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 120 · Khu B10 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Lội Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hùynh văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Hùynh văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42145 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 28/8/1966