Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Hai”.
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 18 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 26/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Hai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/1948 Quê quán: Bà Chiểu - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Giở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Huỳnh Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lợi- Cái Bè- Hy sinh: 9/10/1967
- Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nông- Tịnh Biên- Hy sinh: 6/9/1965
- Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Môn- Ô Môn- Hy sinh: 6/10/1972
- Huỳnh Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 20/10/1963