Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Hổ”.

  1. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hóa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 209 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 123 · Lô 20 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Hôn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966
  2. Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Long An- Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966