Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Hổ”.

  1. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 669 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 389 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 107 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 439 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 449 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966
  2. Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Long An- Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966