Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Hổ”.

  1. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hò Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 Quê quán: Vĩnh Phú - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1981 Quê quán: Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hoài Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/01/1983 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C238 - huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1988 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966
  2. Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Long An- Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966