Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Hết”.

  1. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/07/1987 Quê quán: Phú Lộc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1947 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Phạm Nhẫn 2 - Bình Chánh - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: E Bộ - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Bình- An Biên- Hy sinh: 9/10/1967
  2. Huỳnh Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- An Biên- Hy sinh: 9/10/1967
  3. Huỳnh Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Bình- An Biên- Hy sinh: 9/10/1967