Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Hóa”.

  1. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 665 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu d Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Huỳnh văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. HUỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 394 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/3/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H6 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh văn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoài Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 20/8/1974
  2. Huỳnh Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967
  3. Huỳnh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Thanh Trị- Hy sinh: 2/5/1963
  4. Huỳnh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thắng- Hoàng Đức- Hy sinh: 17/8/1974