Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Hóa”.

  1. Huỳnh Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hóa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Hùynh Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Hùynh Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 318 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoài Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 20/8/1974
  2. Huỳnh Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967
  3. Huỳnh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Thanh Trị- Hy sinh: 2/5/1963
  4. Huỳnh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thắng- Hoàng Đức- Hy sinh: 17/8/1974