Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Dạ”.

  1. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh văn Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh văn Dành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1970 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Quốc Thạnh - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1984 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Daân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Dạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Đức Hòa- Hy sinh: 28/2/1968