Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Dạ”.

  1. Huỳnh Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 131 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Hùynh văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
  4. Hùynh văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Dạ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42021 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Da Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 95 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Da Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: trinh sát phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đầy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Dạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Đức Hòa- Hy sinh: 28/2/1968