Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Dân”.

  1. Huỳnh Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 128 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Dành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 921 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 203 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 969 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 16 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1989 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1976 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H5 · Lô Ô14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 71 · Hàng 4T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Dân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận