Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Dân”.

  1. Huỳnh Văn Dân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/12/1949 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Đảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1959 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 172 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 77 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 191 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 302 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Dân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận