Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Chung”.

  1. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 399 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1951 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. huỳnh văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Chùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương