Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Chiến”.

  1. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: B57 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Kiến Phong - Châu Thành - Kiên Giang Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Miền bắc Hy sinh: 1971
  2. Huỳnh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1971
  3. Huỳnh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Huỳnh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 2/1968
  5. Huỳnh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Phụng Hiệp- Hy sinh: 9/1/1969