Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Chín”.

  1. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/07/1967 Quê quán: Mv Cường - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 102 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Chín Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 9/9/1970
  2. Huỳnh Văn Chín Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Cường, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Hy sinh: 1960