Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Cứ”.

  1. Huỳnh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 154 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu J Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Cụi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Cứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Huỳnh Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
  3. Huỳnh Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949
  4. Huỳnh Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)