Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Cợ”.

  1. Hùynh văn Cớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Hùynh văn Cớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/9/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 725 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Có Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 316 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Cọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Cổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/09/1965 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Cợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tân Niên Trung- Gò Công- Hy sinh: 22/2/1967