Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Huỳnh Văn Bi”.

  1. Huỳnh Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1949 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 796 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1309 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 147 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 117 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh văn Bi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 202 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 620 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huỳnh Văn Bi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 26/06/1967